Ilomedin 20 - Iloprost Berlimed

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá tốt nhất

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (trọng lượng <2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-09-16 21:12:44

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-19390-15
Xuất xứ:
Tây Ban Nha
Đóng gói:
Hộp 5 ống x 1ml
Hạn dùng:
48 tháng
Xuất xứ:
Tây Ban Nha
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm/truyền

Video

 

Giới thiệu thuốc Ilomedin 20

  • Ilomedin 20 là thuốc chứa hoạt chất Iloprost, được sản xuất dưới dạng dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch bởi hãng Berlimed, dùng trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại biên nặng như bệnh mạch máu tắc nghẽn mạn tính hoặc bệnh mạch máu do xơ cứng bì hệ thống. Thuốc hoạt động bằng cách giãn mạch mạnh tại vùng ngoại biên, cải thiện lưu lượng máu đến các mô bị thiếu máu, đồng thời ức chế kết tập tiểu cầu để giảm hình thành huyết khối. Dạng bào chế tiêm truyền giúp đưa thuốc trực tiếp vào hệ tuần hoàn, mang lại tác dụng giãn mạch nhanh và ổn định hơn so với đường uống. Nhờ cơ chế chọn lọc trên hệ mạch ngoại biên, Ilomedin 20 thường được dùng khi các phương pháp điều trị khác không còn đáp ứng.

Thuốc Ilomedin 20 dùng để làm gì?

  • Điều trị bệnh mạch máu ngoại biên nặng (giai đoạn III–IV theo phân loại Fontaine) khi không còn khả năng can thiệp phẫu thuật tái tưới máu.
  • Điều trị các biểu hiện thiếu máu ngoại vi nặng do bệnh xơ cứng bì hệ thống, giúp giảm đau và hỗ trợ liền loét đầu ngón.
  • Hỗ trợ điều trị tăng áp động mạch phổi ở một số trường hợp đặc biệt (dạng khí dung hoặc truyền tĩnh mạch).

Cơ chế hoạt động của thuốc Ilomedin 20

  • Dược lực học:
    • Iloprost là một chất tương tự prostacyclin tổng hợp, gắn vào thụ thể prostacyclin (IP) trên tế bào cơ trơn mạch máu, hoạt hóa adenylate cyclase làm tăng AMP vòng nội bào, gây giãn mạch mạnh.
    • Thuốc đồng thời ức chế kết tập tiểu cầu, giảm dính bạch cầu vào nội mô và cải thiện vi tuần hoàn, từ đó tăng lượng máu tới mô thiếu máu ngoại biên và giảm nguy cơ huyết khối.
  • Dược động học:
    • Hấp thu: Được đưa trực tiếp vào tuần hoàn qua đường truyền tĩnh mạch nên sinh khả dụng đạt 100 %.
    • Phân bố: Liên kết protein huyết tương cao (60 %), phân bố nhanh vào các mô giàu mạch máu.
    • Chuyển hóa: Chuyển hóa nhanh tại gan qua beta-oxy hóa thành các chất không còn hoạt tính.
    • Thải trừ: Thải chủ yếu qua thận dưới dạng chất chuyển hóa, thời gian bán thải khoảng 20–30 phút, nên cần truyền liên tục để duy trì nồng độ.

Hướng dẫn sử dụng thuốc an toàn

  • Thuốc được truyền tĩnh mạch chậm bằng bơm truyền điện tử, liều khởi đầu khoảng 0,5 nanogram/kg/phút, có thể tăng dần đến tối đa 2 nanogram/kg/phút tùy khả năng dung nạp.
  • Thời gian truyền thường kéo dài 6 giờ mỗi ngày, liên tục trong 2–4 tuần điều trị.
  • Thuốc cần được pha loãng với dung dịch NaCl 0,9 % hoặc glucose 5 % trước khi truyền.

Đánh giá hiệu quả thực tế

  • Nhiều nghiên cứu ghi nhận thuốc giúp cải thiện đáng kể lưu lượng máu chi dưới và giảm đau khi nghỉ sau vài ngày truyền liên tục.
  • Sau 2–4 tuần điều trị, tỷ lệ lành loét đầu ngón ở bệnh nhân xơ cứng bì hệ thống tăng rõ rệt so với nhóm chứng.
  • Ở bệnh nhân mạch máu ngoại biên giai đoạn nặng, Ilomedin 20 giúp trì hoãn hoặc tránh phải cắt cụt chi, cải thiện khả năng vận động.

Tác dụng phụ cần biết

  • Đỏ bừng mặt, nhức đầu, hạ huyết áp, chóng mặt do giãn mạch toàn thân.
  • Buồn nôn, nôn, đau bụng hoặc tiêu chảy trong thời gian truyền.
  • Đau cơ, đau hàm, đau chi tạm thời.
  • Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực.
  • Hiếm gặp: chảy máu cam, chảy máu dạ dày, phản ứng dị ứng, phù ngoại vi.

Những lưu ý quan trọng

  • Truyền thuốc tại cơ sở y tế có nhân viên chuyên môn, không tự ý sử dụng tại nhà.
  • Theo dõi huyết áp và nhịp tim thường xuyên trong suốt quá trình truyền để tránh tụt huyết áp.
  • Thận trọng ở người có bệnh mạch vành, suy tim sung huyết hoặc rối loạn nhịp tim.
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú trừ khi có chỉ định bắt buộc từ bác sĩ chuyên khoa.

Giá thuốc Ilomedin 20 và nơi bán uy tín

  • Giá của Ilomedin 20 có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Xuongkhoptap qua số Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Ưu - nhược điểm của thuốc Ilomedin 20

  • Ưu điểm
    • Tác dụng giãn mạch ngoại biên mạnh và chọn lọc, hỗ trợ phục hồi tưới máu cho vùng mô bị thiếu máu.
    • Ức chế kết tập tiểu cầu và cải thiện vi tuần hoàn, giảm nguy cơ hình thành huyết khối tại mạch nhỏ.
    • Dạng tiêm truyền đưa thuốc trực tiếp vào tuần hoàn, khởi phát nhanh hơn so với các thuốc uống điều trị mạch máu ngoại biên.
    • Thường dùng được cho bệnh nhân không còn khả năng can thiệp phẫu thuật tái tưới máu, mở ra lựa chọn điều trị cuối cùng.
  • Nhược điểm
    • Cần truyền tại cơ sở y tế, đòi hỏi thiết bị chuyên dụng và theo dõi liên tục.
    • Giá thành cao hơn so với nhiều thuốc điều trị bệnh mạch máu khác như prostaglandin E1.
    • Không khuyến nghị dùng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú do thiếu dữ liệu về độ an toàn.
    • Có thể gây hạ huyết áp, nhức đầu, buồn nôn và các phản ứng toàn thân khác trong khi truyền.

Lời khuyên: Có nên sử dụng thuốc Ilomedin 20 không?

  • Ilomedin 20 thích hợp cho người mắc bệnh mạch máu ngoại biên giai đoạn nặng hoặc có loét chi do xơ cứng bì hệ thống không đáp ứng với các điều trị khác.
  • Thuốc chỉ nên sử dụng khi có chỉ định từ bác sĩ chuyên khoa mạch máu và cần truyền tại bệnh viện dưới sự giám sát chặt chẽ.

Sản phẩm tương tự

  • Một số thuốc khác có tác dụng tương tự như Ilomedin 20 trong điều trị rối loạn tuần hoàn ngoại biên đang được cập nhât. Để biết sản phẩm thay thế phù hợp nhất với tình trạng của mình, người dùng nên liên hệ trực tiếp với Xuongkhoptap để được tư vấn chi tiết và cập nhật thông tin mới nhất.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Những thông tin trên không thể thay thế cho lời khuyên y tế. Vì vậy, hãy trao đổi với bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, không kê đơn, vitamin... mà bạn đang sử dụng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ